| 1 | Họ và tên | Nguyễn Đức Anh | |||||||
| Chức danh khoa học, học vị | |||||||||
| Chức vụ | |||||||||
| 2 | Ngành khoa học | ||||||||
| Chuyên ngành khoa học | |||||||||
| 3 | Cơ quan công tác và địa chỉ | ||||||||
| Tên phòng, ban, bộ môn | |||||||||
| Điện thoại | 02437548514 | ||||||||
| Fax | |||||||||
| 4 | Số tài khoản | 2154064614 | |||||||
| Địa chỉ liên hệ | Phòng 213, Khoa Luật Luật Quốc tế, Trường Đại học Luật, ĐHQGHN
144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội |
||||||||
| Thời gian | Cơ quan công tác | Địa chỉ và Điện thoại | Chức vụ | Ghi chú |
| Từ 9/2019 đến tháng 9/2021 | Khoa Luật Quốc tế, Học viện Ngoại giao | 69 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội | Trợ giảng | |
| Từ tháng 3/2023 đến nay | Khoa Luật Quốc tế, Trường Đại học Luật, ĐHGQ HN | 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội | Giảng viên |
Hướng nghiên cứu chính theo đuổi: Luật Thương mại Quốc tế
Danh sách đề tài/dự án nghiên cứu tham gia thực hiện:
| Stt | Tên đề tài/dự án | Cơ quan
tài trợ kinh phí |
Thời gian
thực hiện |
Vai trò tham gia đề tài | Ghi chú |
| 1 | Giáo trình Luật kinh tế Quốc tế | Học viện
Ngoại giao |
2020 | Thư ký |
Sách, giáo trình đã xuất bản:
| Stt | Tên sách | Tên tác giả – người kê khai | Tên chủ biên, đồng chủ biên | Nhà xuất bản | Mã số đăng ký quốc tế (ISBN) | Thời gian xuất bản | Loại công trình | Ghi chú | |
|
|||||||||
| 1 | State Practice of Asian Countries in International Law: Vietnam chapter | Trịnh Hải Yến & Nguyễn Đức Anh | Seokwoo Lee & Hee Eun Lee | Brill Nijhoff | 978-90-04-68719-6 | 2023 | Chương sách | ||
|
|||||||||
Bài viết trong kỷ yếu, tạp chí khoa học:
| Stt | Tên bài viết | Tên các tác giả | Tên tạp chí, kỷ yếu | Mã số ISSN hoặc ISBN | Số tạp chí, năm xuất bản | Ghi chú | |
| Bài viết trong các kỷ yếu hội thảo/tạp chí thuộc danh mục ISI/Scopus | |||||||
| Bài viết trong các kỷ yếu hội thảo/tạp chí quốc tế uy tín khác | |||||||
| Bài viết trong các kỷ yếu hội thảo/tạp chí quốc tế khác | |||||||
| 1 | Utilising WTO Dispute Settlement Cases in International Trade Education: Insights from VNU – University of Law | Nguyễn Tiến Vinh, Nguyễn Đức Anh,
Nguyễn Thị Khánh |
International Trade and Commercial Law: Present and a Decade Ahead | 978-604-43-2089-8 | 2024 | Kỷ yếu Hội thảo quốc tế | |
| 2 | Impacts of the COVID-19 pandemic on the multilateral trading system from the perspective of Vietnam- a developing country | Nguyễn Đức Anh | Public Goods and Governance Journal | 2498-6453 | 2023 | Tạp chí | |
| 3 | Promoting international business ethics via implementing regulations on sustainable development in the “new generation” FTAs in Vietnam | Nguyễn Thùy Anh, Phạm Thanh Tùng, Nguyễn Đức Anh. | International Business in the Great Mekong Subregion | 978-604-308-332-3 | 2020 | Sách chuyên khảo | |
| Bài viết trong các kỷ yếu hội thảo, tạp chí khoa học trong nước | |||||||
| 1 | Quy định tự do hóa dịch vụ phụ trợ vận tải hàng không của Hiệp định thương mại dịch vụ ASEAN: Những vấn đề đặt ra đối với Việt Nam | Nguyễn Đức Anh | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam | 3030-4423 | Số 8/2024 | ||
| 2 | E-Court Model in Australia – Experience in building E-Court in Vietnam | Nguyễn Đức Anh & Nguyễn Việt Anh | Completing Vietnam’s laws in the context of integration and the digital age | 978-604-84-7589-5 | 2023 | Kỷ yếu hội thảo | |
| 3 | Cơ cấu tổ chức của ASEAN dưới góc nhìn đối sánh với Liên minh châu Âu | Bùi Thị Ngọc Lan & Nguyễn Đức Anh | Tạp chí Luật học | 0866 – 3522 | Số 10/2022 | ||
Các giải thưởng KH&CN:
| Stt | Tên công trình được giải thưởng | Hình thức khen thưởng | Năm khen thưởng | Ghi chú |
| 1 | Nghiên cứu khoa học cấp Khoa Luật, Đại học Debrecen | Giải nhất | 2021 |
Đào tạo chuyên môn:
| Bậc đào tạo | Tên cơ sở đào tạo | Chuyên ngành | Năm tốt nghiệp |
| Đại học | Đại học Luật Hà Nội | Luật (Chất lượng cao) | 2019 |
| Thạc sỹ | Trường Debrecen, Hungary | Luật Kinh doanh châu Âu và Quốc tế | 2022 |
| Tiến sỹ | Trường Đại học Quốc gia Úc | Luật Quốc tế | 2029 |
| Tiến sĩ khoa học | |||
| Thực tập sinh KH |
Các khóa đào tạo khác đã tốt nghiệp, được cấp chứng chỉ
| Khóa đào tạo | Tên cơ sở đào tạo | Lĩnh vực | Năm cấp chứng chỉ, tốt nghiệp |
| Nghiệp vụ giảng viên đại học | Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN | Giáo dục | 2024 |
Ngoại ngữ (nhận xét theo các mức: A- Yếu; B- Trung bình; C- Khá; D- Thành thạo)
| Ngoại ngữ | Đọc | Viết | Nói |
| Tiếng Anh | D | D | D |
| Ngoại ngữ khác | |||
| Ngoại ngữ khác |